Từ: 夢蘭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夢蘭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夢 • 蘭

mộng lan
Chỉ người đàn bà có thai.
§ Do tích người thiếp của
Văn Công
文公 nước
Trịnh
鄭, nằm mơ thấy cây lan mà sinh ra
Mục Công
穆公.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夢

muống夢:rau muống
mòng夢:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mọng夢:mọng nước; chín mọng
mống夢:dóng mống
mồng夢:mồng một
mộng夢:mộng mị; mộng du
mụn夢: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘭

lan蘭:hoa lan, cây lan
lơn蘭: 
夢蘭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夢蘭 Tìm thêm nội dung cho: 夢蘭