Từ: 娃子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娃子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娃子 trong tiếng Trung hiện đại:

[wázi] 1. em bé; trẻ con; con nít。小孩儿。
2. con non (động vật mới đẻ)。 某些幼小的动物。
猪娃子
lợn con
[wá·zi]
oa tử (từ chỉ nô lệ ở vùng dân tộc thiểu số Lương Sơn, Trung Quốc, thời xưa)。旧时凉山等少数民族地区的奴隶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娃

oa:oa oa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
娃子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娃子 Tìm thêm nội dung cho: 娃子