Cao su chống va đập cửa
Từ: 婢学夫人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婢学夫人:
Nghĩa của 婢学夫人 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìxuéfūrén] học đòi (con ở học đòi làm bà chủ)。婢女学作夫人,比喻刻意去学,却总不能像。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婢
| ti | 婢: | tì nữ |
| tì | 婢: | tì nữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 婢学夫人 Tìm thêm nội dung cho: 婢学夫人
