Cao su chống va đập cửa

Từ: 党风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党风 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngē] tác phong đảng。政党的作风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
党风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党风 Tìm thêm nội dung cho: 党风