Dưới đây là các chữ có bộ Nữ [女]:

Nữ [Nữ]

U+5973, tổng 3 nét, bộ Nữ
Phiên âm: nǚ; Nghĩa: Nữ giới, con gái, đàn bà

Tìm thấy 428 chữ có bộ Nữ [女]

nữ, nứ, nhữ [3], [3], 𡚦 [4], [5], nô [5], nãi [5], [6], [6], [6], [6], [6], [6], gian [6], tha [6], sá [6], hảo, hiếu [6], chước [6], như [6], phi, phối [6], vọng [6], trang [6], phụ [6], ma [6], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], nhâm [7], nghiên [7], [7], đố [7], kĩ [7], yêu [7], cấm [7], diệu [7], trang [7], nữu [7], [7], tỉ [7], dư [7], thỏa [7], phương, phướng [7], vũ [7], ẩu, ủ [7], quy [7], [7], [7], tỉ [7], tự, tỉ [7], 𡛔 [7], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], đố [8], ni [8], trục, trừu [8], đát, đán [8], nãi, nễ [8], [8], a [8], muội [8], [8], thê, thế [8], thiếp [8], hủ [8], [8], mỗ [8], [8], thủy, thí [8], san, tiên [8], tả, thư [8], cô [8], tính [8], ủy, uy [8], san, tiên [8], 𡛜 [8], 𡛤 [8], [9], [9], [9], [9], [9], [9], phanh [9], nhâm [9], diêu [9], khương [9], xu [9], cật [9], [9], giảo [9], cấu [9], mỗ, mụ [9], gian [9], di [9], [9], điệt [9], [9], hằng [9], khoa [9], nghiên [9], sá [9], [9], nhân [9], [9], 姿tư [9], tung [9], uy [9], oa [9], á [9], nhiêu, nhiễu, liểu [9], kiều [9], luyến [9], na [9], [9], 𡜤 [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], cơ [10], phinh [10], lí [10], sa [10], [10], vỉ [10], [10], nương [10], [10], ngu [10], quyên [10], thần [10], hàm [10], đễ, đệ [10], nga [10], vãn, miễn, phiền [10], hi, ai [10], [10], ngu [10], oa [10], nhàn [10], 娿 [10], a [10], 𡜱 [10], 𡜵 [10], 𡝃 [10], 𡝔 [10], 𡝕 [10], 𡝖 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], vũ [11], [11], thú [11], [11], xướng [11], lâu, lũ, lu [11], [11], bà [11], thể [11], uyển [11], [11], [11], [11], tiệp [11], [11], hôn [11], [11], tì [11], [11], xước [11], phụ [11], [11], lam [11], dâm [11], á [11], [11], anh [11], thiền [11], thẩm [11], [11], [11], [11], oa [11], lang [11], 𡝦 [11], 𡞕 [11], 𡞖 [11], 𡞗 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], nhân [12], đình [12], vụ [12], [12], 婿tế [12], [12], [12], [12], [12], môi [12], [12], mị [12], viện, viên [12], [12], tiết [12], [12], mạo [12], [12], vị [12], ảo [12], [12], thâu, du [12], quy [12], 媿quý [12], tẩu [12], 𡞾 [12], 𡠣 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], trâu [13], bễ [13], tức [13], dắng [13], xi [13], mĩ [13], [13], ảo [13], ma [13], cấu [13], giá [13], nguyên [13], [13], tật [13], niệu [13], hiềm [13], [13], ái [13], tần [13], mô [13], [13], 𡠄 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], phiêu [14], ẩu, ủ [14], [14], mạn [14], [14], chương [14], li [14], đích [14], yên [14], thường [14], [14], [14], nộn [14], [14], [14], tường [14], [14], [14], 𡠹 [14], 𡡂 [14], 𡡅 [14], 𡡆 [14], 𡡇 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], vũ [15], nhàn [15], nhàn [15], liêu [15], 嫿 [15], quy [15], tu [15], nhiêu, nhiễu, liểu [15], hi [15], thiền [15], kiều [15], mĩ [15], [15], 𡡦 [15], 𡡧 [15], 𡢐 [15], [16], [16], [16], [16], [16], bế [16], thiện [16], tường [16], quỳnh, huyên, hoàn [16], niệu [16], ái [16], nương [16], doanh [16], 𡢻 [16], 𡢼 [16], 𡢽 [16], 𡣄 [16], [17], [17], ma [17], tần [17], [17], nãi, nễ [17], anh [17], niễu [17], [17], ma [17], 𡣕 [17], 𡣧 [17], 𡣨 [17], [18], [18], thẩm [18], 𡣻 [18], [19], [19], [19], [19], lãn [19], 嬿yến [19], 𡤊 [19], [20], [20], [20], sương [20], nương [20], [20], 𡤓 [20], 𡤔 [20], [21], 𡤟 [21], 𡤠 [21], [22], luyến [22], [26], [26],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),