Chữ 嬸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬸, chiết tự chữ THÍM, THẨM, XẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬸:

嬸 thẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嬸

嬸

Chiết tự chữ 嬸

Chiết tự chữ thím, thẩm, xẩm bao gồm chữ 女 審 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬸 cấu thành từ 2 chữ: 女, 審
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 審 săm, sẩm, thấm, thẩm, thẫm, thắm, thẳm, thủm
  • thẩm [thẩm]

    U+5B38, tổng 18 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 婶;
    Pinyin: shen3;
    Việt bính: sam2;

    嬸 thẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬸

    (Danh) Từ xưng hô: (1) Thím (vợ của chú). (2) Thím (vợ của em chồng).
    ◎Như: tiểu thẩm 小
    嬸. (3) Dùng để tôn xưng phụ nữ đã có chồng và ngang tuổi với mẹ.
    ◎Như: đại thẩm 大嬸.

    thím, như "chú thím" (vhn)
    thẩm, như "thẩm mẫu (vợ chú)" (btcn)
    xẩm, như "áo xẩm (y phục người phụ nữ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嬸:

    㜰, 㜱, 嬸, 𡣻,

    Dị thể chữ 嬸

    婶,

    Chữ gần giống 嬸

    婔, 媑, 媋, 媌, 媍, 媎, 媏, 媐, 媒, 媉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬸 Tự hình chữ 嬸 Tự hình chữ 嬸 Tự hình chữ 嬸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬸

    thím嬸:chú thím
    thẩm嬸:thẩm mẫu (vợ chú)
    xẩm嬸:áo xẩm (y phục người phụ nữ)
    嬸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬸 Tìm thêm nội dung cho: 嬸