Từ: 子丑寅卯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子丑寅卯:
Nghĩa của 子丑寅卯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐchǒuyínmǎo] căn nguyên; nguyên nhân; nguyên lý。十二地支依次序排列的前四个。比喻一套道理或原因。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑
| giấu | 丑: | giấu giếm |
| sấu | 丑: | cây sấu |
| sửu | 丑: | sửu (trong thập nhị chi) |
| xấu | 丑: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寅
| dàn | 寅: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dần | 寅: | dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần |
| dằng | 寅: | dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng |
| dớn | 寅: | |
| dờn | 寅: | dập dờn; xanh dờn |
| dợn | 寅: | cỏ non xanh dợn chân trời |
| giần | 寅: | chẳng giần mà đau (đập cho mềm ra) |
| lần | 寅: | lần khân |
| nhớn | 寅: | nhớn nhác |
| rần | 寅: | rần rần |
| rờn | 寅: | xanh rờn |
| đằn | 寅: | đằn xuống (đè xuống đất) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卯
| mão | 卯: | giờ mão (5-7 giờ sáng) |
| méo | 卯: | méo mó |
| mẫu | 卯: | mẫu mực |
| mẹo | 卯: | giở mẹo (giờ mão) |
| mẻo | 卯: | giờ mẻo (giờ mão) |

Tìm hình ảnh cho: 子丑寅卯 Tìm thêm nội dung cho: 子丑寅卯
