Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 宽和 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuānhé] khoan dung; rộng rãi; rộng lượng。宽厚和易。
待人宽和。
đối đãi khoan dung.
性情宽和。
tính tình rộng rãi.
待人宽和。
đối đãi khoan dung.
性情宽和。
tính tình rộng rãi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽
| khoan | 宽: | khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 宽和 Tìm thêm nội dung cho: 宽和
