Từ: 二氧化硫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二氧化硫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 二 • 氧 • 化 • 硫

Nghĩa của 二氧化硫 trong tiếng Trung hiện đại:

[èryǎnghuàliú] sun-fua đi-ô-xít; đi-ô-xít sun-fua。无机化合物,分子式SO2,无色而有剧烈臭味的气体。遇水就成亚硫酸。用做漂白剂和杀菌剂。也叫亚硫酐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì二:thứ nhì
nhị二:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧

dưỡng氧:dưỡng hoá (khí óc-xi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硫

lưu硫:lưu huỳnh
二氧化硫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二氧化硫 Tìm thêm nội dung cho: 二氧化硫