Cao su chống va đập cửa

Từ: 马路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马路 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎlù] 1. đường cái; đường sá; đường ô-tô。城市或近郊的供车马行走的宽阔平坦的道路。
2. đường quốc lộ。泛指公路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
马路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马路 Tìm thêm nội dung cho: 马路