Từ: 看齐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看齐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànqí] 1. làm chuẩn (người)。整队时,以指定人为标准排齐站在一条线上。
2. gương soi; theo gương; noi gương; noi theo (tấm gương để mọi người noi theo)。拿某人或某一 种人作为学习的榜样。
向先进工作者看齐。
noi theo những người lao động tiên tiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
看齐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看齐 Tìm thêm nội dung cho: 看齐