Từ: 黑咕隆咚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑咕隆咚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑咕隆咚 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēi·gulōngdōng] tối om; tối mò; tối đen; tối như bưng。(黑咕隆咚的)形容很黑暗。
天还黑咕隆咚的,他就起来了。
trời còn tối om mà anh ấy đã dậy rồi.
屋里拉上了窗帘,黑咕隆咚的。
nhà kéo rèm lại, tối om.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咕

cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咚

giọng:giật giọng, lên giọng, vỡ giọng
đông:đông (tiếng đồ vật rơi)
黑咕隆咚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑咕隆咚 Tìm thêm nội dung cho: 黑咕隆咚