Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 黑咕隆咚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑咕隆咚:
Nghĩa của 黑咕隆咚 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēi·gulōngdōng] tối om; tối mò; tối đen; tối như bưng。(黑咕隆咚的)形容很黑暗。
天还黑咕隆咚的,他就起来了。
trời còn tối om mà anh ấy đã dậy rồi.
屋里拉上了窗帘,黑咕隆咚的。
nhà kéo rèm lại, tối om.
天还黑咕隆咚的,他就起来了。
trời còn tối om mà anh ấy đã dậy rồi.
屋里拉上了窗帘,黑咕隆咚的。
nhà kéo rèm lại, tối om.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咕
| cổ | 咕: | cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆
| long | 隆: | long đong |
| lung | 隆: | lung lay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咚
| giọng | 咚: | giật giọng, lên giọng, vỡ giọng |
| đông | 咚: | đông (tiếng đồ vật rơi) |

Tìm hình ảnh cho: 黑咕隆咚 Tìm thêm nội dung cho: 黑咕隆咚
