Từ: 字纸篓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字纸篓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字纸篓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzhǐlǒu] sọt rác; sọt giấy vụn; sọt giấy。办公室或其他场所放废纸用的篓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篓

lâu:lâu tử (sọt, giỏ)
字纸篓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字纸篓 Tìm thêm nội dung cho: 字纸篓