Từ: 伺隙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伺隙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tí khích
Dò xét để tìm cơ hội.
◎Như:
thừa gian tí khích
隙.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伺

:tí (chăm sóc)
tứ:tứ cơ (chờ dịp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙

khích:hiềm khích; khiêu khích
伺隙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伺隙 Tìm thêm nội dung cho: 伺隙