Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngfū] người làm thuê; người làm mướn。旧指临时雇的短工。
[gōng·fu]
thời gian; thì giờ; công sức; ngày。时间(指占用的时间)。
他三天工夫就学会了游泳。
nó học ba ngày là biết bơi.
rảnh rỗi; rỗi rãi; rảnh。空闲时间。
明天有工夫再来玩儿吧!
ngày mai nếu rảnh lại đến chơi nhé!

lúc; khi。时候。
我当闺女那工夫,婚姻全凭父母之命,媒妁之言。
khi tôi còn con gái, hôn nhân đều theo lệnh cha mẹ và lời bà mai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
工夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工夫 Tìm thêm nội dung cho: 工夫