Từ: 外孙女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外孙女:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 外 • 孙 • 女

Nghĩa của 外孙女 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàisūnnǚ] cháu ngoại (gái) (con của con gái)。(外孙女儿)女儿的女儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn孙:cháu đích tôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ女:lỡ làng
nhỡ女:nhỡ việc
nớ女:trên nớ
nỡ女:nỡ nào
nợ女:nợ nần
nữ女:nam nữ
nữa女:còn nữa
nự女:cự nự (phản đối)
外孙女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外孙女 Tìm thêm nội dung cho: 外孙女