Từ: 牛毛雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛毛雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛毛雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúmáoyǔ] mưa bụi。细而密的小雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
牛毛雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛毛雨 Tìm thêm nội dung cho: 牛毛雨