Từ: 孟母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孟母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạnh mẫu
Mẹ của
Mạnh Tử
子, họ
Chưởng
仉. Đã từng ba lần dọn nhà để khuyến khích con chuyên cần học tập. Hậu thế suy tôn là gương mẫu cho bậc mẹ hiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟

mạnh:mạnh khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
孟母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孟母 Tìm thêm nội dung cho: 孟母