Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 偏转 trong tiếng Trung hiện đại:
[piānzhuǎn] độ lệch; bị lệch; chuyển lệch。射线、磁针、仪表指针等因受力而改变方向或位置。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏
| thiên | 偏: | thiên vị |
| xen | 偏: | xen việc |
| xiên | 偏: | xiên xẹo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: 偏转 Tìm thêm nội dung cho: 偏转
