Cao su chống va đập cửa

Từ: 偏转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏转 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānzhuǎn] độ lệch; bị lệch; chuyển lệch。射线、磁针、仪表指针等因受力而改变方向或位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
偏转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏转 Tìm thêm nội dung cho: 偏转