Từ: 自便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 自便 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìbiàn] tự tiện; tuỳ tiện。随自己的方便;按自己的意思行动。
听其自便
tuỳ anh ấy; cứ để mặc.
您自便吧,别陪着了。
anh cứ tự nhiên, đừng đi cùng nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
自便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自便 Tìm thêm nội dung cho: 自便