Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 孤苦 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūkǔ] bơ vơ。孤单无靠,生活困苦。
孤苦伶仃
bơ vơ khốn khó; lẻ loi một mình; lẻ loi hiu quạnh
孤苦无依
bơ vơ không nơi nương tựa
孤苦的老人
người già bơ vơ
孤苦伶仃
bơ vơ khốn khó; lẻ loi một mình; lẻ loi hiu quạnh
孤苦无依
bơ vơ không nơi nương tựa
孤苦的老人
người già bơ vơ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |

Tìm hình ảnh cho: 孤苦 Tìm thêm nội dung cho: 孤苦
