Chữ 眢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眢, chiết tự chữ OAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眢:

眢 oan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眢

Chiết tự chữ oan bao gồm chữ 夗 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眢 cấu thành từ 2 chữ: 夗, 目
  • mục, mụt
  • oan [oan]

    U+7722, tổng 10 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan1;
    Việt bính: jyun1;

    oan

    Nghĩa Trung Việt của từ 眢

    (Tính) Con ngươi mắt khô, mắt không sáng.

    (Tính)
    Khô, không có nước.
    ◎Như: oan tỉnh
    giếng khô, giếng bỏ hoang.
    oan, như "oan (con mắt khô)" (gdhn)

    Nghĩa của 眢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuān]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 10
    Hán Việt: OAN
    1. mắt khô trũng。眼睛干枯下陷。
    2. khô cạn; khô kiệt。枯竭。
    眢井(干枯的井)。
    giếng khô

    Chữ gần giống với 眢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

    Chữ gần giống 眢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眢 Tự hình chữ 眢 Tự hình chữ 眢 Tự hình chữ 眢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眢

    oan:oan (con mắt khô)
    眢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眢 Tìm thêm nội dung cho: 眢