Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眢, chiết tự chữ OAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眢:
眢
Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1;
眢 oan
Nghĩa Trung Việt của từ 眢
(Tính) Con ngươi mắt khô, mắt không sáng.(Tính) Khô, không có nước.
◎Như: oan tỉnh 眢井 giếng khô, giếng bỏ hoang.
oan, như "oan (con mắt khô)" (gdhn)
Nghĩa của 眢 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuān]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: OAN
1. mắt khô trũng。眼睛干枯下陷。
2. khô cạn; khô kiệt。枯竭。
眢井(干枯的井)。
giếng khô
Số nét: 10
Hán Việt: OAN
1. mắt khô trũng。眼睛干枯下陷。
2. khô cạn; khô kiệt。枯竭。
眢井(干枯的井)。
giếng khô
Chữ gần giống với 眢:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眢
| oan | 眢: | oan (con mắt khô) |

Tìm hình ảnh cho: 眢 Tìm thêm nội dung cho: 眢
