Từ: tuyệt tình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyệt tình:
Nghĩa tuyệt tình trong tiếng Việt:
["- Không còn tình nghĩa gì nữa: Ăn ở tuyệt tình với bạn bè."]Dịch tuyệt tình sang tiếng Trung hiện đại:
无情 《没有感情。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt
| tuyệt | 捽: | tuyệt vời (nắm lấy) |
| tuyệt | 毳: | tuyệt (lông mao) |
| tuyệt | 絶: | cự tuyệt |
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tình
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tình | 晴: | tình (trời trong sáng) |
Gới ý 33 câu đối có chữ tuyệt:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: tuyệt tình Tìm thêm nội dung cho: tuyệt tình
