Từ: 拖鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōxié] dép; dép lê。后半截没有鞋帮的鞋。一般在室内穿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
拖鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖鞋 Tìm thêm nội dung cho: 拖鞋