Cao su chống va đập cửa

Từ: hen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hen

Nghĩa hen trong tiếng Việt:

["- d. Bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản. Cơn hen."]

Dịch hen sang tiếng Trung hiện đại:

喘; 气喘; 哮喘 《 呼吸困难的症状, 患者感觉呼吸时很费力, 由呼吸道平滑肌痉挛等引起。肺炎、心力衰竭、慢性支气管炎等病多有这种症状。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hen

hen𠻃:hen suyễn, ho hen
hen:hen suyễn, ho hen
hen𤹖:hen suyễn, ho hen
hen:hen suyễn, ho hen
hen𨪚:hen rỉ (hoen gỉ)
hen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hen Tìm thêm nội dung cho: hen