Từ: 学童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学童:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 学 • 童

Nghĩa của 学童 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuétóng] 名
trẻ em đi học。上学的儿童。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng童:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
学童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学童 Tìm thêm nội dung cho: 学童