Từ: 好漢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好漢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hảo hán
Người đàn ông dũng cảm có chí khí.Người đàn ông nói chung.Quân cướp bóc. Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 狀:
Thiểu gia hạ lai bãi! Hảo hán lai liễu!
罷! 了! (Đệ nhất ○ thất hồi) Thiếu gia xuống mau lên! Quân cướp đến rồi!

Nghĩa của 好汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎohàn] hảo hán; nam tử; anh hùng; người đàn ông dũng cảm, người hào hiệp; đàn ông。勇敢坚强或有胆识有作为的男子。
英雄好汉
anh hùng hảo hán
好汉做事好汉当。
đàn ông, dám làm dám chịu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漢

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
háng:đứng dạng háng
hún: 
hớn:hảo hớn
好漢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好漢 Tìm thêm nội dung cho: 好漢