hảo hán
Người đàn ông dũng cảm có chí khí.Người đàn ông nói chung.Quân cướp bóc. Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀:
Thiểu gia hạ lai bãi! Hảo hán lai liễu!
少爺下來罷! 好漢來了! (Đệ nhất ○ thất hồi) Thiếu gia xuống mau lên! Quân cướp đến rồi!
Nghĩa của 好汉 trong tiếng Trung hiện đại:
英雄好汉
anh hùng hảo hán
好汉做事好汉当。
đàn ông, dám làm dám chịu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漢
| hán | 漢: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| háng | 漢: | đứng dạng háng |
| hún | 漢: | |
| hớn | 漢: | hảo hớn |

Tìm hình ảnh cho: 好漢 Tìm thêm nội dung cho: 好漢
