Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 奥运会 trong tiếng Trung hiện đại:
[àoyùnhuì] thế vận hội Ô-lym-pic; đại hội Ô-lym-pic。奥林匹克运动会的简称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 奥运会 Tìm thêm nội dung cho: 奥运会
