Cao su chống va đập cửa

Từ: 奥运会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奥运会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奥运会 trong tiếng Trung hiện đại:

[àoyùnhuì] thế vận hội Ô-lym-pic; đại hội Ô-lym-pic。奥林匹克运动会的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥

áo:Áo (Austria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
奥运会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奥运会 Tìm thêm nội dung cho: 奥运会