học xá
Phòng xá trường học. Cũng chỉ nơi tu tập khóa nghiệp.Nơi ở của học sinh, sinh viên.
◎Như:
quốc tế học xá
國際學舍.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |

Tìm hình ảnh cho: 學舍 Tìm thêm nội dung cho: 學舍
