Từ: 學舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 學 • 舍

học xá
Phòng xá trường học. Cũng chỉ nơi tu tập khóa nghiệp.Nơi ở của học sinh, sinh viên.
◎Như:
quốc tế học xá
國際學舍.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

sá舍: 
xoá舍:xoá đi, xoá tội
xá舍:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả舍:xả thân; bất xả (quyết chí)
學舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學舍 Tìm thêm nội dung cho: 學舍