Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舍, chiết tự chữ XOÁ, XÁ, XẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舍:
舍
Biến thể phồn thể: 捨;
Pinyin: she4, she3, shi4;
Việt bính: se2 se3 se5
1. [病舍] bệnh xá 2. [丙舍] bính xá 3. [蓬舍] bồng xá 4. [求田問舍] cầu điền vấn xá 5. [學舍] học xá 6. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá 7. [弊舍] tệ xá 8. [僧舍] tăng xá 9. [傳舍] truyến xá;
舍 xá, xả
◎Như: túc xá 宿舍 nhà trọ.
(Danh) Nhà ở, nhà cửa.
◎Như: mao xá 茅舍 nhà tranh.
(Danh) Khiêm từ dùng để chỉ chỗ ở của mình.
◎Như: hàn xá 寒舍, tệ xá 敝舍.
(Danh) Chuồng nuôi súc vật.
◎Như: trư xá 豬舍 chuồng heo, ngưu xá 牛舍 chuồng bò.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài ngày xưa, khoảng đường quân đi trong một đêm gọi là xá, khoảng 30 dặm.
(Danh) Một đêm.
◇Tả truyện 左傳: Phàm sư nhất túc vi xá, tái túc vi tín, quá tín vi thứ 凡師一宿為舍, 再宿為信, 過信為次 (Trang Công tam niên 莊公三年) Về quân đội, một đêm gọi là "xá", lại một đêm là "tín", quá một "tín" là "thứ".
(Động) Nghỉ.
◎Như: xá ư mỗ địa 舍於某地 nghỉ trọ ở chỗ nào đó.
(Tính) Khiêm từ, tiếng để gọi các người thân, thường dùng cho hàng dưới mình.
◎Như: xá đệ 舍弟 em nó, xá điệt 舍姪 cháu nó.Một âm là xả.
(Động) Bỏ, vất.
◎Như: nhiêu xả 饒舍 tha ra, thí xả 施舍 bố thí.
(Động) Thôi, ngừng.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ 子在川上曰: 逝者如斯夫, 不舍晝夜 (Tử Hãn 子罕) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!
§ Giản thể của chữ 捨.
xá, như "xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá tội" (btcn)
xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (gdhn)
Pinyin: she4, she3, shi4;
Việt bính: se2 se3 se5
1. [病舍] bệnh xá 2. [丙舍] bính xá 3. [蓬舍] bồng xá 4. [求田問舍] cầu điền vấn xá 5. [學舍] học xá 6. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá 7. [弊舍] tệ xá 8. [僧舍] tăng xá 9. [傳舍] truyến xá;
舍 xá, xả
Nghĩa Trung Việt của từ 舍
(Danh) Quán trọ.◎Như: túc xá 宿舍 nhà trọ.
(Danh) Nhà ở, nhà cửa.
◎Như: mao xá 茅舍 nhà tranh.
(Danh) Khiêm từ dùng để chỉ chỗ ở của mình.
◎Như: hàn xá 寒舍, tệ xá 敝舍.
(Danh) Chuồng nuôi súc vật.
◎Như: trư xá 豬舍 chuồng heo, ngưu xá 牛舍 chuồng bò.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài ngày xưa, khoảng đường quân đi trong một đêm gọi là xá, khoảng 30 dặm.
(Danh) Một đêm.
◇Tả truyện 左傳: Phàm sư nhất túc vi xá, tái túc vi tín, quá tín vi thứ 凡師一宿為舍, 再宿為信, 過信為次 (Trang Công tam niên 莊公三年) Về quân đội, một đêm gọi là "xá", lại một đêm là "tín", quá một "tín" là "thứ".
(Động) Nghỉ.
◎Như: xá ư mỗ địa 舍於某地 nghỉ trọ ở chỗ nào đó.
(Tính) Khiêm từ, tiếng để gọi các người thân, thường dùng cho hàng dưới mình.
◎Như: xá đệ 舍弟 em nó, xá điệt 舍姪 cháu nó.Một âm là xả.
(Động) Bỏ, vất.
◎Như: nhiêu xả 饒舍 tha ra, thí xả 施舍 bố thí.
(Động) Thôi, ngừng.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ 子在川上曰: 逝者如斯夫, 不舍晝夜 (Tử Hãn 子罕) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!
§ Giản thể của chữ 捨.
xá, như "xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá tội" (btcn)
xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (gdhn)
Nghĩa của 舍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (捨)
[shě]
Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 8
Hán Việt: XẢ
1. bỏ。舍弃。
舍近求远。
bỏ gần tìm xa.
2. bố thí; thí xả。施舍。
Ghi chú: 另见shè
Từ ghép:
舍本逐末 ; 舍不得 ; 舍得 ; 舍己为公 ; 舍己为人 ; 舍近求远 ; 舍命 ; 舍弃 ; 舍身 ; 舍生取义 ; 舍死忘生
[shè]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: XÁ
1. phòng ốc; nhà trọ。房屋。
宿舍。
túc xá.
校舍。
hiệu xá; nhà ở của trường học.
2. nhà ở; nhà ở của mình。舍间。
敝舍。
tệ xá
寒舍。
nhà của tôi (lời nói khiêm tốn).
3. chuồng。养家畜的圈。
猪舍。
chuồng heo.
牛舍。
chuồng trâu.
4. tôi; của tôi (gọi anh em, người nhà)。谦词,用于对别人称自己的辈分低或年纪小的亲属。
舍侄。
cháu tôi.
舍弟。
em tôi.
5. họ Xá。(Shè)姓。
6. xá (ba mươi dặm là một xá)。古代三十里为一舍。
退避三舍。
lùi về ba trăm dặm.
Ghi chú: 另见shě
Từ ghép:
舍间 ; 舍利 ; 舍亲 ; 舍下
[shě]
Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 8
Hán Việt: XẢ
1. bỏ。舍弃。
舍近求远。
bỏ gần tìm xa.
2. bố thí; thí xả。施舍。
Ghi chú: 另见shè
Từ ghép:
舍本逐末 ; 舍不得 ; 舍得 ; 舍己为公 ; 舍己为人 ; 舍近求远 ; 舍命 ; 舍弃 ; 舍身 ; 舍生取义 ; 舍死忘生
[shè]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: XÁ
1. phòng ốc; nhà trọ。房屋。
宿舍。
túc xá.
校舍。
hiệu xá; nhà ở của trường học.
2. nhà ở; nhà ở của mình。舍间。
敝舍。
tệ xá
寒舍。
nhà của tôi (lời nói khiêm tốn).
3. chuồng。养家畜的圈。
猪舍。
chuồng heo.
牛舍。
chuồng trâu.
4. tôi; của tôi (gọi anh em, người nhà)。谦词,用于对别人称自己的辈分低或年纪小的亲属。
舍侄。
cháu tôi.
舍弟。
em tôi.
5. họ Xá。(Shè)姓。
6. xá (ba mươi dặm là một xá)。古代三十里为一舍。
退避三舍。
lùi về ba trăm dặm.
Ghi chú: 另见shě
Từ ghép:
舍间 ; 舍利 ; 舍亲 ; 舍下
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |

Tìm hình ảnh cho: 舍 Tìm thêm nội dung cho: 舍
