Từ: 守灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 守 • 灵

Nghĩa của 守灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒulíng] túc trực bên linh cữu; túc trực bên linh sàng。守在灵床、灵柩或灵位的旁边。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú守:thái thú
thủ守:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh灵:lanh lẹ
leng灵:leng keng
linh灵:linh hồn, linh bài
liêng灵:thiêng liêng
lênh灵:lênh đênh
lẻng灵:lẻng kẻng
守灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守灵 Tìm thêm nội dung cho: 守灵