Từ: 安培 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安培:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安培 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānpéi] Am-pe。电流强度的单位,导体横截面每秒通过的电量是一库仑时,电流强度就是一安培。这个名称是为纪念法国物理学家安培(André Ampère)而定的。简称安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp
安培 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安培 Tìm thêm nội dung cho: 安培