triệt để
Thấu suốt, đến tận, suốt, thâu.
◎Như:
triệt để dạ
徹底夜 thâu đêm.Hình dung nước trong vắt thấy đáy.
◇Lí Bạch 李白:
Minh hồ ánh thiên quang, Triệt để hiện thu sắc
明湖映天光, 徹底見秋色 (Thu đăng Ba Lăng vọng Động Đình 秋登巴陵望洞庭) Hồ sáng phản chiếu ánh trời, Vẻ thu hiện ra trong vắt.
Nghĩa của 彻底 trong tiếng Trung hiện đại:
彻底改正错误。
sửa sai rốt ráo.
彻底改变旧作风。
triệt để thay đổi các lề lối cũ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徹
| triệt | 徹: | triệt để, triệt hạ |
| trê | 徹: | cá trê |
| trít | 徹: | trít lại |
| trẹt | 徹: | mặt trẹt |
| trệt | 徹: | ngồi trệt |
| trịt | 徹: | ngồi trịt xuống sân |
| xẹt | 徹: | xẹt lửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |

Tìm hình ảnh cho: 徹底 Tìm thêm nội dung cho: 徹底
