Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 徹底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徹底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

triệt để
Thấu suốt, đến tận, suốt, thâu.
◎Như:
triệt để dạ
夜 thâu đêm.Hình dung nước trong vắt thấy đáy.
◇Lí Bạch 白:
Minh hồ ánh thiên quang, Triệt để hiện thu sắc
光, 色 (Thu đăng Ba Lăng vọng Động Đình 庭) Hồ sáng phản chiếu ánh trời, Vẻ thu hiện ra trong vắt.

Nghĩa của 彻底 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèdǐ] triệt để; đến cùng; thẳng thắn; thẳng thừng; hoàn toàn; hệt như; rốt ráo。一直到底;深而透。也做彻底。
彻底改正错误。
sửa sai rốt ráo.
彻底改变旧作风。
triệt để thay đổi các lề lối cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徹

triệt:triệt để, triệt hạ
trê:cá trê
trít:trít lại
trẹt:mặt trẹt
trệt:ngồi trệt
trịt:ngồi trịt xuống sân
xẹt:xẹt lửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
徹底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徹底 Tìm thêm nội dung cho: 徹底