Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安营 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānyíng] cắm trại; hạ trại; đóng trại; đóng quân (đội ngũ)。(队伍)架起帐篷住下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
安营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安营 Tìm thêm nội dung cho: 安营