an dật
Yên vui, an nhàn.
◇Trang Tử 莊子:
Sở khổ giả, thân bất đắc an dật, khẩu bất đắc hậu vị
所苦者, 身不得安逸, 口不得厚味 (Chí lạc 至樂) Những cái mà người ta lấy làm khổ là: thân không được yên vui, miệng không được ăn ngon.
Nghĩa của 安逸 trong tiếng Trung hiện đại:
贪图安逸。
thích hưởng thụ an nhàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸
| dật | 逸: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dắt | 逸: | dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt |
| dặt | 逸: | dè dặt; dìu dặt |
| dụt | 逸: | dụt lửa (dập lửa) |
| giật | 逸: | |
| giặt | 逸: | trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau) |
| giợt | 逸: |

Tìm hình ảnh cho: 安逸 Tìm thêm nội dung cho: 安逸
