Từ: 安逸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安逸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 逸

an dật
Yên vui, an nhàn.
◇Trang Tử 莊子:
Sở khổ giả, thân bất đắc an dật, khẩu bất đắc hậu vị
所苦者, 身不得安逸, 口不得厚味 (Chí lạc 至樂) Những cái mà người ta lấy làm khổ là: thân không được yên vui, miệng không được ăn ngon.

Nghĩa của 安逸 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānyì] an nhàn; nhàn hạ。安闲舒适。
贪图安逸。
thích hưởng thụ an nhàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật逸:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt逸:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt逸:dè dặt; dìu dặt
dụt逸:dụt lửa (dập lửa)
giật逸: 
giặt逸:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt逸: 
安逸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安逸 Tìm thêm nội dung cho: 安逸