Cao su chống va đập cửa

Từ: 宗老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宗老 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōnglǎo] trưởng thượng; trưởng bối。同族的老长辈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
宗老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宗老 Tìm thêm nội dung cho: 宗老