Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 棉衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棉衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棉衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[miányī] áo bông。絮了棉花的衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
棉衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棉衣 Tìm thêm nội dung cho: 棉衣