Cao su chống va đập cửa

Từ: 秘本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秘本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秘本 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìběn] sách quý; tài liệu quý。珍藏的罕见的图书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秘

:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
秘本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秘本 Tìm thêm nội dung cho: 秘本