Từ: diễm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ diễm:

viêm, đàm, diễm [viêm, đàm, diễm]

U+708E, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, yan4, tan2;
Việt bính: jim4
1. [膀胱炎] bàng quang viêm;

炎 viêm, đàm, diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 炎

(Động) Ánh lửa bốc lên.
◇Thuyết văn giải tự 說
文解字: Viêm, hỏa quang thượng dã 炎, 火光上也.

(Động)
Đốt, cháy.
◇Thư Kinh 書經: Hỏa viêm Côn cương, ngọc thạch câu phần 火炎崑岡, 玉石俱焚 (Dận chinh 胤征) Lửa cháy ở sườn núi Côn, ngọc thạch đều bị thiêu đốt.

(Tính)
Nóng, nực.
◎Như: viêm nhiệt 炎熱 nóng nực, viêm hạ 炎夏 mùa nực.

(Danh)
Chỉ tình trạng do mắc bệnh mà phát nóng, sưng, đau.
◎Như: phát viêm 發炎 bệnh phát nóng, phế viêm 肺炎 bệnh sưng phổi.

(Danh)
Viêm phương 炎方 phương nam.Một âm là đàm.

(Phó)
Nóng dữ dội.
◇Thi Kinh 詩經: Hạn kí thái thậm, Tắc bất khả trở, Hách hách đàm đàm, Vân ngã vô sở 旱既太甚, 則不可沮, 赫赫炎炎, 云我無所 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Nắng hạn đã quá lắm rồi, Mà không ngăn được, Khô khan nóng nực, Nói: Ta không còn chỗ trú.Lại một âm nữa là diễm.
§ Cùng nghĩa với chữ diễm 燄.
viêm, như "viêm nhiệt" (vhn)

Nghĩa của 炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: VIÊM
形
1. rất nóng (thời tiết)。 极热(指天气)。
炎热
cực nóng; rất nóng
炎夏
mùa hè nóng nực
2. chứng viêm。炎症。
发炎
bị viêm
肠胃炎
viêm dạ dày
Từ ghép:
炎凉 ; 炎热 ; 炎暑 ; 炎炎 ; 炎症

Chữ gần giống với 炎:

㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

Chữ gần giống 炎

炾, 烵, 烪, 苂, 烫, 烬, 烮, 烯, 烰, 烱,

Tự hình:

Tự hình chữ 炎 Tự hình chữ 炎 Tự hình chữ 炎 Tự hình chữ 炎

điệt, diễm [điệt, diễm]

U+6633, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2, yi4;
Việt bính: dit6;

昳 điệt, diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 昳

(Động) Xế bóng (mặt trời).

(Danh)
Xế chiều (lúc mặt trời ngả về tây).
◇Từ Kha 徐
珂: Nãi dữ thống ẩm, tự bô chí điệt 乃與痛飲, 自晡至昳 (nghệ thuật loại 藝術類) Bèn cùng uống thỏa thích, từ sau trưa tới xế chiều.Một âm là diễm.

(Tính)
Diễm lệ 昳麗 tươi đẹp. ★Tương phản: tẩm lậu 寢陋.
điệt, như "điệt (mặt trời xế bóng)" (gdhn)

Nghĩa của 昳 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
xế bóng; ngả về phía tây。太阳偏西。
日昳
mặt trời xế bóng
[yì]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: DẬT
dung nhan đẹp đẽ。昳丽容貌美丽。

Chữ gần giống với 昳:

㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,

Chữ gần giống 昳

晭, 暌, 萅, 暓, 暒, 暑, 暐, 暏, 暎, 暍,

Tự hình:

Tự hình chữ 昳 Tự hình chữ 昳 Tự hình chữ 昳 Tự hình chữ 昳

diễm [diễm]

U+8273, tổng 10 nét, bộ Sắc 色
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 艷;
Pinyin: yan4, bo2, pei4;
Việt bính: jim6;

艳 diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 艳

Giản thể của chữ 艷.
diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (gdhn)

Nghĩa của 艳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (艷、豔、豓)
[yàn]
Bộ: 色 - Sắc
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆM, DIỄM
形
1. xinh đẹp; tươi đẹp。 色彩光泽鲜明好看。
艳丽
tươi đẹp
娇艳
kiều diễm
百花争艳
trăm hoa đua sắc
这布的花色太艳了,有没有素一点的?
màu sắc của vải hoa này tươi quá, có loại nhã hơn không?
形
2. ướt át (tình yêu)。 旧时指关于爱情方面的;香艳。
艳情
diễm tình; mối tình đẹp.
艳史
tình sử; chuyện tình yêu
3. hâm mộ; ái mộ。 羡慕。
艳羡
thích; hâm mộ
Từ ghép:
艳丽 ; 艳情 ; 艳诗 ; 艳史 ; 艳羡 ; 艳阳

Chữ gần giống với 艳:

艳,

Dị thể chữ 艳

艳, 艷,

Chữ gần giống 艳

靘, 玤, 沣, 铯, 艷, 艶, 艵, 艴, 色, 绝,

Tự hình:

Tự hình chữ 艳 Tự hình chữ 艳 Tự hình chữ 艳 Tự hình chữ 艳

thiểm, diễm [thiểm, diễm]

U+639E, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4, yan4;
Việt bính: sim3;

掞 thiểm, diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 掞

(Động) Duỗi ra, thư triển.Một âm là diễm.

(Động)
Chiếu sáng.

Nghĩa của 掞 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂM
1. xoè ra; mở ra; bày tỏ; giải bày。舒展;铺张。
2. hết sức; cố。尽。
[yàn]
Hán Việt: DIỄM, DIỆM
1. ánh sáng。光照。
2. xinh đẹp; tươi đẹp。艳。

Chữ gần giống với 掞:

㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掞

挳, 摖, 摎, 摏, 摐, 摑, 摒, 摓, 摔, 摕,

Tự hình:

Tự hình chữ 掞 Tự hình chữ 掞 Tự hình chữ 掞 Tự hình chữ 掞

diễm [diễm]

U+7130, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4, biao1, yi4;
Việt bính: jim4 jim6;

焰 diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 焰

(Danh) Ngọn lửa, ánh lửa.
◎Như: hỏa diễm 火
焰 ngọn lửa, xích diễm 赤焰 ánh lửa đỏ.
◇Thẩm Thuyên Kì 沈佺期: Phổ thiên giai diệt diễm, Táp địa tận tàng yên 普天皆滅焰, 匝地盡藏煙 (Hàn thực 寒食) Khắp trời đều tắt mọi ánh lửa, Suốt cả mặt đất không còn khói ẩn giấu đâu nữa.

(Danh)
Khí thế, uy thế.
◎Như: khí diễm bức nhân 氣焰逼人 uy thế bức bách người.

diêm, như "diêm dúa; que diêm" (gdhn)
diễm, như "diễm hoả (cháy bùng lên)" (gdhn)
dim, như "dim thịt, dim tôm" (gdhn)

Nghĩa của 焰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燄)
[yàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: DIỆM
ngọn lửa。火苗。
火焰
ngọn lửa; hoả diệm
气焰
uy phong; khí thế
Từ ghép:
焰火 ; 焰口 ; 焰心

Chữ gần giống với 焰:

㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Dị thể chữ 焰

燄,

Chữ gần giống 焰

炽, 烻, 餡, 烲, 烳, 烴, 淊, 耿, 烵, 烶,

Tự hình:

Tự hình chữ 焰 Tự hình chữ 焰 Tự hình chữ 焰 Tự hình chữ 焰

diễm [diễm]

U+7131, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4, biao1, yi4;
Việt bính: jim6;

焱 diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 焱

(Danh) Tia lửa, ánh lửa tóe hoa cải.
yên, như "yên diệm (lửa ngập trời)" (gdhn)

Nghĩa của 焱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: DIỆM
ngọn lửa; tàn lửa (thường dùng làm tên người)。火花;火焰。多用于人名。

Chữ gần giống với 焱:

㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Chữ gần giống 焱

炏, 炿, 烽, 歘, 烴, 烵, 烶, 耿, 烷, 烸,

Tự hình:

Tự hình chữ 焱 Tự hình chữ 焱 Tự hình chữ 焱 Tự hình chữ 焱

diễm [diễm]

U+7430, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3;
Việt bính: jim5;

琰 diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 琰

(Danh) Một thứ ngọc đẹp.

(Danh)
Nói tắt của diễm khuê 琰
圭 ngọc khuê làm trên nhọn, dưới vuông, dài chín tấc; thiên tử sai sứ đi chư hầu cho mang diễm khuê làm tin.

dặm, như "xa nghìn dặm" (vhn)
diễm, như "diễm hoả (cháy bùng lên)" (btcn)

Nghĩa của 琰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: DIỄM
ngọc diễm。一种玉。

Chữ gần giống với 琰:

㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,

Chữ gần giống 琰

璓, 敥, 珩, 珪, 珫, 珬, 珮, 珯, 珰, 珱,

Tự hình:

Tự hình chữ 琰 Tự hình chữ 琰 Tự hình chữ 琰 Tự hình chữ 琰

diễm [diễm]

U+71C4, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: jim6;

燄 diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 燄

Cũng như diễm 焰.
diễm, như "diễm hoả (cháy bùng lên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 燄:

㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Dị thể chữ 燄

焰,

Chữ gần giống 燄

錟, 烾, 蜭, 惂, 谄, 輡, 睒, 欻, 欿, 煔,

Tự hình:

Tự hình chữ 燄 Tự hình chữ 燄 Tự hình chữ 燄 Tự hình chữ 燄

diễm [diễm]

U+8276, tổng 19 nét, bộ Sắc 色
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: jim6;

艶 diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 艶

Cũng như diễm 豔.
diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (gdhn)

Chữ gần giống với 艶:

艶,

Dị thể chữ 艶

豓, 豔,

Chữ gần giống 艶

澧, 豑, 艵, 艴, 艳, 色, 豊, 闦, 绝, 栬,

Tự hình:

Tự hình chữ 艶 Tự hình chữ 艶 Tự hình chữ 艶 Tự hình chữ 艶

diễm [diễm]

U+7213, tổng 20 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4, qian2, xun2;
Việt bính: jim6;

爓 diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 爓

(Danh) Ngọn lửa, ánh lửa.
§ Cũng như diễm 焰
.

Chữ gần giống với 爓:

㸈, 㸊, 㸋, 㸌, 爋, 爐, 爓, 爖, 爐, 𤒘, 𤒙, 𤒚, 𤒛, 𤒟, 𤒠,

Dị thể chữ 爓

𰟘,

Chữ gần giống 爓

阦, 烵, 烫, 烬, 烮, 烯, 烰, 烱, 烲, 烳,

Tự hình:

Tự hình chữ 爓 Tự hình chữ 爓 Tự hình chữ 爓 Tự hình chữ 爓

diễm [diễm]

U+8277, tổng 24 nét, bộ Sắc 色
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 艳;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jim6
1. [嬌艷] kiều diễm;

艷 diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 艷

Cũng như diễm 艶 hay diễm 豔.

diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (vhn)
diệm (btcn)

Chữ gần giống với 艷:

艷,

Dị thể chữ 艷

艳,

Chữ gần giống 艷

麷, 蘴, 艶, 艵, 艴, 艳, 色, 铯, 寷, 靊,

Tự hình:

Tự hình chữ 艷 Tự hình chữ 艷 Tự hình chữ 艷 Tự hình chữ 艷

diêm, diễm [diêm, diễm]

U+9E7D, tổng 24 nét, bộ Lỗ 卤
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 盐;
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;

鹽 diêm, diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 鹽

(Danh) Muối.
◎Như: hải diêm 海
鹽 muối gạn ở nước bể, quáng diêm 礦鹽 muối mỏ.Một âm là diễm.

(Động)
Xát muối, ướp muối vào thức ăn.

(Động)
Hâm mộ, ham chuộng.
§ Thông diễm 豔.
diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鹽:

鹼, 鹽, 𪊅,

Dị thể chữ 鹽

䀋, 塩, 𥂁, 盐,

Chữ gần giống 鹽

亦, 樂, 帶, 嘼, 敖, 具, 繭, 典, 带, 其,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹽 Tự hình chữ 鹽 Tự hình chữ 鹽 Tự hình chữ 鹽

diễm [diễm]

U+8C54, tổng 28 nét, bộ Đậu 豆
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: jim6
1. [冶豔] dã diễm 2. [嬌豔] kiều diễm 3. [光豔] quang diễm;

豔 diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 豔

(Tính) Tốt, đẹp.
◎Như: bách hoa tranh diễm 百
花爭豔 trăm hoa khoe thắm, kiều diễm 嬌豔 tươi đẹp óng ả, diễm thể 豔體 văn từ hoa mĩ

(Tính)
Có quan hệ về tình yêu.
◎Như: diễm thi 豔詩 thơ tình yêu, diễm sự 豔事 chuyện tình ái.

(Tính)
Nồng, đậm.
◎Như: diễm tình 豔情 ái tình nồng nàn.
◇Lữ Khôn 呂坤: Dục tâm yếu đạm, đạo tâm yếu diễm 欲心要淡, 道心要豔 (Tục tiểu nhi ngữ 續小兒語, Tạp ngôn 雜言).

(Động)
Ham chuộng, hâm mộ.
◎Như: hâm diễm 歆豔 hâm mộ ham thích.

(Động)
Chiếu sáng.
◇Tây du kí 西遊記: Hà quang diễm diễm, thụy khí đằng đằng 霞光豔豔, 瑞氣騰騰 (Đệ tam hồi) Ánh mặt trời chiếu rực rỡ, điềm lành bốc lên.

(Động)
Huyễn hoặc, làm mê hoặc.
◇Trần Xác 陳確: Chánh như Phật thị chi xưng vô lượng công đức, vụ thần kì thuyết, dĩ diễm ngu tục giả, phi thật thoại dã 正如佛氏之稱無量功德, 務神其說, 以豔愚俗者, 非實話也 (Đáp Trương Khảo Phu thư 答張考夫書).

(Danh)
Con gái đẹp.
◇Lí Bạch 李白: Ngô oa dữ Việt diễm, Yểu điệu khoa duyên hồng 吳娃與越豔, 窈窕誇鉛紅 (Kinh loạn li hậu 經亂離後) Gái đẹp nước Ngô và nước Việt, Yểu điệu khoe phấn hồng.

(Danh)
Chỉ hoa.
◇Quách Chấn 郭震: Diễm phất y khâm nhị phất bôi, Nhiễu chi nhàn cộng điệp bồi hồi 豔拂衣襟蕊拂杯, 遶枝閑共蝶徘徊 (Tích hoa 惜花).

(Danh)
Vẻ sáng.

(Danh)
Khúc hát nước Sở.

diệm (gdhn)
diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (gdhn)

Chữ gần giống với 豔:

豔,

Dị thể chữ 豔

艶, 豓,

Chữ gần giống 豔

豓, 榼, 溘, 蓋, 廅, 圔, 嗑, 磕, 靊, 搕,

Tự hình:

Tự hình chữ 豔 Tự hình chữ 豔 Tự hình chữ 豔 Tự hình chữ 豔

liễm, diễm [liễm, diễm]

U+7069, tổng 31 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: jim6;

灩 liễm, diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 灩

(Tính) Liễm liễm 灩灩 nước động sóng sánh.Còn đọc là diễm.

(Động)
Liễm diễm 瀲灩 sóng nước lóng lánh.
◇Tô Thức 蘇軾: Thủy quang liễm diễm tình phương hảo 水光瀲灩晴方好 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 飲湖上初晴後雨) Mặt nước sáng lóng lánh, mưa vừa tạnh, trông càng đẹp.

Chữ gần giống với 灩:

灩,

Chữ gần giống 灩

湁, 漌, 滾, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆,

Tự hình:

Tự hình chữ 灩 Tự hình chữ 灩 Tự hình chữ 灩 Tự hình chữ 灩

Dịch diễm sang tiếng Trung hiện đại:

艳丽 《鲜明美丽。》
(构成复词)艳。
Diễm
棪 《用于人名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: diễm

diễm焰:diễm hoả (cháy bùng lên)
diễm燄:diễm hoả (cháy bùng lên)
diễm琰:diễm hoả (cháy bùng lên)
diễm艳:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diễm艶:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diễm艷:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diễm豔:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm

Gới ý 15 câu đối có chữ diễm:

巹酒香浮蒲酒綠,榴花艷映燭花紅

Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

芙蓉新艷凌花燭,玉鏡初明照藍田

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

綠柳栘陰春帳暖,夭桃吐艷巹杯紅

Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

diễm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diễm Tìm thêm nội dung cho: diễm