Từ: 数不着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数不着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 数不着 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔ·buzháo] chưa thể kể đến; không đủ tiêu chuẩn; chưa đủ cỡ。比较起来不算突出或够不上标准。也说数不上。
论射击技术,在我们连里可数不着我。
nói về kỹ thuật bắn, thì trong đại đội chưa kể đến tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
数不着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数不着 Tìm thêm nội dung cho: 数不着