Từ: 宝库 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝库:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝库 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎokù] kho báu; kho tàng; nơi cất giấu những vật quý (thường dùng để nói ví von)。储藏珍贵物品的地方,多用于比喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
宝库 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝库 Tìm thêm nội dung cho: 宝库