Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lớp lớn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lớp lớn:
Dịch lớp lớn sang tiếng Trung hiện đại:
大班 《幼儿园里由五周岁至六周岁儿童所编成的班级。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lớp
| lớp | 垃: | tầng lớp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lớp | 泣: | lớp lớp sóng dồi |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lớp | 笠: | tầng lớp |
| lớp | 苙: | tầng lớp |
| lớp | 𧙀: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn
| lớn | 吝: | lớn lao |
| lớn | 𰋝: | to lớn |
| lớn | 𡘯: | lớn lao |
| lớn | 𡚚: | to lớn |
| lớn | 𱙀: | |
| lớn | : | to lớn |
| lớn | 𪩥: | to lớn |
| lớn | 𢀬: | to lớn, cao lớn, lớn bé |
| lớn | 𢀲: | to lớn |
| lớn | 𱜝: | |
| lớn | 懶: | lớn lao |
| lớn | 㦨: | lớn lao |
| lớn | 𣁔: | to lớn |

Tìm hình ảnh cho: lớp lớn Tìm thêm nội dung cho: lớp lớn
