Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 官场 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānchǎng] quan trường; giới quan lại (chế độ quan liêu hành chính)。指官吏阶层及其活动范围(贬义、强调其中的虚伪、欺诈、逢迎、倾轧等特点)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 官场 Tìm thêm nội dung cho: 官场
