Cao su chống va đập cửa

Từ: 官场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官场 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānchǎng] quan trường; giới quan lại (chế độ quan liêu hành chính)。指官吏阶层及其活动范围(贬义、强调其中的虚伪、欺诈、逢迎、倾轧等特点)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
官场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官场 Tìm thêm nội dung cho: 官场