Từ: 颯沓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颯沓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

táp đạp
Đông, nhiều, nườm nượp. ◇Bào Chiếu :
Tân ngự phân táp đạp, An mã quang chiếu địa
, 地 (Vịnh sử 史) Khách xe đông nườm nượp, Yên ngựa sáng chiếu đất.Quanh co, xoay vòng.Nhanh chóng, vùn vụt. ◇Lí Bạch :
Ngân an chiếu bạch mã, Táp đạp như lưu tinh
, 星 (Hiệp khách hành 行) Yên bạc soi ngựa trắng, Vùn vụt như sao sa.Trạng thanh: vèo vèo, ào ào, vù vù. ◇Từ Sĩ Tuấn 俊:
Tiễn thanh táp đạp lai
來 (Uông Thập Tứ truyện 傳) Tiếng tên bắn vèo vèo lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颯

bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
táp:cuộc đời đầy bão táp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓

đôm:đôm đốp
đạp:vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại)
đệp:một đệp giấy
đốp:đốp chát; đôm đốp, lốp đốp
độp:lộp độp
颯沓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颯沓 Tìm thêm nội dung cho: 颯沓