Chữ 颒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颒, chiết tự chữ HỐI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颒:

颒 hối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 颒

颒

Chiết tự chữ 颒

Chiết tự chữ hối bao gồm chữ 水 廾 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颒 cấu thành từ 3 chữ: 水, 廾, 页
  • 水 thuỷ, thủy
  • 廾 củng, trấp, trập
  • 页 hiệt
  • hối [hối]

    U+9892, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頮;
    Pinyin: hui4;
    Việt bính: ;

    颒 hối

    Nghĩa Trung Việt của từ 颒

    Giản thể của chữ 頮.

    Nghĩa của 颒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頮)
    [huì]
    Bộ: 页- Hiệt
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    rửa mặt。洗脸。

    Chữ gần giống với 颒:

    颐, 频, 颒, 颓, 颔, 颕, 颖,

    Dị thể chữ 颒

    頮,

    Chữ gần giống 颒

    頮, 潁, 顳, 顪, 顫, 顬, 汬, 顭, 顮, 穎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颒 Tự hình chữ 颒 Tự hình chữ 颒 Tự hình chữ 颒

    颒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颒 Tìm thêm nội dung cho: 颒