Từ: 定见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定见 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngjiàn] định kiến。确定的见解或主张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
定见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定见 Tìm thêm nội dung cho: 定见