Từ: 窝心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窝心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窝心 trong tiếng Trung hiện đại:

[wōxīn] uất ức; đau khổ trong lòng。因受到委屈或侮辱后不能表白或发泄而心中苦闷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝

oa:phong oa (tổ ong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
窝心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窝心 Tìm thêm nội dung cho: 窝心