Từ: 同胞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同胞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng bào
Cùng một bọc. Chỉ anh em cùng cha cùng mẹ.Chỉ người cùng một giòng giống, cùng một nước.★Tương phản:
dị tộc
族.

Nghĩa của 同胞 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngbāo] 1. anh chị em ruột; ruột thịt。同父母所生的。
同胞兄弟
anh em ruột
同胞姐妹
chị em ruột
2. đồng bào。同一个国家或民族的人。
告全国同胞书
đọc thư tuyên bố với đồng bào cả nước; ngỏ lời với đồng bào cả nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
同胞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同胞 Tìm thêm nội dung cho: 同胞