Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 定语 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngyǔ] định ngữ。名词前边的表示领属、性质、数量等等的修饰成分。名词、代词、形容词、数量词等都可以做定语。例如"国家机关"的"国家"(领属),"新气象"的"新"(性质),"三架飞机"的"三架"(数量)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 定语 Tìm thêm nội dung cho: 定语
