Từ: 定鼎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定鼎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 定 • 鼎

Nghĩa của 定鼎 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngdǐng] đóng đô; lập đô; xây dựng triều đại。相传禹铸九鼎,为古代传国之宝,保存在王朝建都的地方。后来称定都或建立王朝为定鼎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh鼎:lềnh đềnh
đểnh鼎:đểnh đoảng
đễnh鼎:lơ đễnh
đỉnh鼎:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)
定鼎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定鼎 Tìm thêm nội dung cho: 定鼎