Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 定鼎 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngdǐng] đóng đô; lập đô; xây dựng triều đại。相传禹铸九鼎,为古代传国之宝,保存在王朝建都的地方。后来称定都或建立王朝为定鼎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎
| đềnh | 鼎: | lềnh đềnh |
| đểnh | 鼎: | đểnh đoảng |
| đễnh | 鼎: | lơ đễnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 定鼎 Tìm thêm nội dung cho: 定鼎
